Left-Banner
Right-Banner

Hợp đồng đào tạo

Hoạt động đào tạo theo đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương, doanh nghiệp

 

TT

 

Trình độ đào tạo

Khóa học/

Năm tốt nghiệp

Số

học viên nhập học

Số

học viên tốt nghiệp

Phân loại tốt nghiệp

Số học viên ĐT theo đơn đặt hàng

Tỷ lệ học viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường

Xuất

sắc

Giỏi

Khá

TBK

I

Tổng số

                   

II

Liên kết đào tạo

                   

1

Ngành CNTT

VLVH

2004-2009

46

46

 

3

40

3

Cao Bằng

100%

2

Ngành CNTT

VLVH

2005-2010

48

48

 

5

43

 

Thái Nguyên K1

100%

3

Ngành CNTT

HCĐH

2007-2009

56

56

 

3

39

14

Quảng Ninh K1

100%

4

Ngành CNTT

VLVH

2003-2008

61

57

   

16

40

Hoà Bình

100%

5

Ngành CNTT

VLVH

2003-2008

51

51

   

30

21

Điện Biên

100%

6

Ngành CNTT

HCĐH

2006-2008

79

79

     

79

Tuyên Quang

100%

7

Ngành CNTT

VLVH

2004-2009

59

59

   

4

55

Yên Bái K1

100%

8

Ngành CNTT

VLVH

2004-2009

30

30

     

30

Thái Nguyên K2

100%

9

Ngành CNTT

HCĐH

2007-2009

49

48

   

29

19

Quảng Ninh K3

100%

10

Ngành CNTT

HCĐH

2006-2008

73

73

   

37

36

Quảng Ninh K2

100%

11

Ngành CNTT

HCĐH

2005-2007

58

51

   

21

30

Hải Phòng K1

100%

12

Ngành CNTT

VLVH

2002-2007

70

70

   

35

35

Sơn La

100%

13

Ngành CNTT

HCĐH

2006-2008

44

44

   

26

18

Hải Phòng K2

100%

14

Ngành CNTT

2005 -2008

151

151

   

22

129

TLĐ

70%

15

Ngành CNTT

2006-2009

573

403

   

31

372

QK3 + TLĐ

70%

16

Ngành CNTT

HCĐH

2007-2009

53

         

Hải Phòng K3

Chưa ra trường

17

Ngành CNTT

2007-2010

506

         

QK1 + QK3

Chưa ra trường

18

Ngành CNTT, ĐTVT

2008-2011

782

         

QK1 + QK3 + TLĐ

Chưa ra trường

19

Ngành CNTT

2007-2010

110

         

Hoà Bình

Chưa ra trường

20

Ngành CNTT

2007-2010

54

         

Tây Đô

Chưa ra trường

21

Ngành CNTT

2007-2010

43

         

Hà Nam

Chưa ra trường

22

Ngành CNTT, ĐTVT

2009-2012

170

         

QK1, QK3, các tỉnh

Chưa ra trường

23

Ngành CNTT, ĐTVT, THKT

ĐH

2009-2014

407

         

QK1, QK3, các tỉnh

Chưa ra trường

24

Ngành CNTT

HCĐH

2008-2010

68

         

Vĩnh Phúc

Chưa ra trường

25

Ngành CNTT

HCĐH

2008-2010

64

         

Phú Thọ K1

Chưa ra trường

26

Ngành CNTT

VLVH

2006-2011

60

         

Tuyên Quang

Chưa ra trường

27

Ngành CNTT

HCĐH

2008-2011

43

         

Quảng Ninh

Chưa ra trường

28

Ngành CNTT

VLVH

2006-2011

63

         

Điện Biên

Chưa ra trường

29

Ngành CNTT

VLVH

2007-2012

70

         

Sơn La

Chưa ra trường

30

Ngành CNTT

VLVH

2006-2011

80

         

Yên Bái

Chưa ra trường

31

Ngành CNTT

VLVH

2006-2011

80

         

Hà Nam K1

Chưa ra trường

32

Ngành CNTT

VLVH

2008-2013

67

         

Hà Nam K2

Chưa ra trường

33

Ngành CNTT

HCĐH

2009-2011

106

         

Phú Thọ K2

Chưa ra trường

34

Ngành CNTT, ĐTVT

HCĐH

2009-2011

226

         

Viettronics HP

Chưa ra trường

  

Các chương trình bồi dưỡng, đào tạo khác

STT

Chương trình bồi dưỡng, đào tạo

Số người tham gia

Thời gian bồi dưỡng,

đào tạo (tháng)

Số người được cấp chứng chỉ (nếu có)

1

Chứng chỉ quản lý phòng máy

50

10 ngày

 

2

Chứng chỉ ứng dụng CNTT trong giáo dục mầm non

8

4 tháng

 

3

Chứng chỉ quản trị mạng

60

10 ngày

 

4

Chứng chỉ NVSP Bậc 1

114

3 tháng

 

5

Chứng chỉ NVSP Bậc 1

115

3 tháng

 

6

Chứng chỉ NVSP Bậc 1

137

3 tháng

 

  

Các hợp đồng đào tạo năm 2010:

STT

Tên hợp đồng đào tạo

Số hợp đồng

Ghi chú

1

Lớp liên thông Đại học chính qui ngành CNTT tại trường Trung cấp Đa ngành - Ninh Bình

Số 01/CNTT-HĐĐT

 

2

Lớp liên thông Đại học chính qui ngành CNTT tại trường Cao Đẳng Công Nghiệp - Nam Định

Số 02/CNTT-HĐĐT

 

3

Lớp liên thông Đại học chính qui ngành CNTT tại trường Cao Đẳng Sư Phạm - Lạng Sơn

Số 03/CNTT-HĐĐT

 

4

Lớp liên thông Đại học chính qui ngành CNTT tại trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thực Phẩm - Việt Trì

Số 04/CNTT-HĐĐT

 

5

Lớp Đại học VLVH ngành CNTT tại trường Cao Đẳng Sư Phạm - Hà Giang

Số 05/CNTT-HĐĐT

 

6

Lớp liên thông Đại học chính qui ngành CNTT, ĐTVT tại trường Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics - Hải Phòng

Số 06/CNTT-HĐĐT

 

7

Lớp liên thông Đại học chính qui ngành CNTT tại trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Hung - Hải Phòng

Số 07/CNTT-HĐĐT

 

8

Lớp Đại học liên thông từ cao đẳng hệ chính qui ngành Công nghệ ĐTVT tại trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

Số 08/CNTT-HĐĐT

 

9

Lớp Đại học liên thông từ cao đẳng hệ chính qui ngành CNTT tại trường Trung Cấp Công Nghệ - Hải Phòng

Số 09/CNTT-HĐĐT

 

10

Lớp Đại học liên thông từ cao đẳng ngành CNTT tại trường cao đẳng Công Nghiệp Thái Nguyên

Số 10/CNTT-HĐĐT

 

11

Lớp Đại học liên thông từ cao đẳng ngành HTTT kinh tế tại trung tâm GDTX & Đào tạo cán bộ tỉnh Quảng Ninh

Số 10/CNTT-HĐĐT

 

12

Lớp Đại học chính quy theo địa chỉ ngành CNTT - tỉnh Lạng Sơn - năm 2010

Số 12/CNTT-HĐĐT

 

13

Lớp Đại học, cao đẳng  chính quy theo địa chỉ ngành CNTT - tỉnh Sơn La - năm 2010

Số 15/CNTT-HĐĐT

 

14

Lớp Đại học, cao đẳng  chính quy theo địa chỉ ngành CNTT - tỉnh Cao Bằng năm 2010

Số 16/CNTT-HĐĐT

 

15

Lớp Đại học, cao đẳng  chính quy theo địa chỉ ngành CNTT - Quân khu 3 - Bộ quốc phòng - năm 2010

Số 18/CNTT-HĐĐT

 

16

Lớp Đại học, cao đẳng  chính quy theo địa chỉ ngành CNTT - Quân khu 1 - Bộ quốc phòng - năm 2010

Số 19/CNTT-HĐĐT

 

 

Các giáo trình biên soạn năm 2010:

STT

Tên giáo trình

Tác giả

Nhà xuất bản

Ghi chú

1

Giáo trình Kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài

ThS. Đỗ Văn Quyền (Chủ biên)
CN. Nguyễn Thị Ngân

Khoa học và kỹ thuật

 

2

Giáo trình Phân vùng kinh tế

Nguyễn Văn Huân
Nguyễn Thị Hằng
Trần Thu Phương

Khoa học và kỹ thuật

 

3

Giáo trình cấu trúc máy tính

Vũ Thành Vinh (Chủ biên)
Trần Tuấn Việt

Khoa học và kỹ thuật

 

4

Giáo trình Ngôn ngữ lập trình C

Vũ Thành Vinh (Chủ biên)
Đinh Xuân Nam
Trần Thị Xuân

Khoa học và kỹ thuật

 

5

Giáo trình Kỹ thuật vi xử lý

Nguyễn Trung Đồng
Bùi Thị Mai Hoa

Khoa học và kỹ thuật

 
Pin It

 

bannerss

 

texas  texas ytc yokohama  header pgsm       texas ytc yokohama  header pgsm     okla  texas ytc yokohama