Left-Banner
Right-Banner

Chương trình đào tạo ngành: công nghệ kỹ thuật điện, điện tử năm 2017

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN, ĐIỆN TỬ Ô TÔ

(Thực hiện từ khóa 16, năm 2017)

(Ban hành theo Quyết định số 809/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)

TT Tên học phần Số TC Số tiết Học
kỳ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 Cốt
lõi
Học phần
TQ/HT/SH
(0)/(2)/(1)
TS LT TH 16 17 16 15 16 14 15 16 15
Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Tổng số tín chỉ: 38 tín chỉ)
1 Anh văn 1 3 45 45 0 1 3                    
2 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 1 2 30 30 0 1 2                    
3 Đại số tuyến tính 3 45 45 0 1 3                    
4 Tin học đại cương 3 60 30 30 1 3                    
5 Vật lý đại cương 2 45 45 0 1 2                    
6 Anh văn 2 3 45 45 0 2   3                 Anh văn 1(2)
7 Giải tích 4 60 60 0 2   4                 Đại số tuyến tính(2)
8 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 2 3 45 45 0 2   3                 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 1(2)
9 Pháp luật đại cương 2 30 30 0 2   2                  
10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 0 3     2               Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 2(2)
11 Anh văn 3 3 45 45 0 3     3               Anh văn 2(2)
12 Anh văn 4 3 45 45 0 4       3             Anh văn 3(2)
13 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 5         2            
14 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 0 6           3         Tư tưởng Hồ Chí Minh(2)
Khối kiến thức cơ sở ngành
(Tổng số tín chỉ: 43 tín chỉ)
15 Vẽ kỹ thuật và Autocad 3 60 30 30 1 3                   Vật lý đại cương(2)
16 Cơ ứng dụng 2 30 30 0 2   2                 Vẽ kỹ thuật và Autocad(2)
17 Lý thuyết mạch điện 3 60 30 30 2   3               x Vật lý đại cương(2)
18 Lập trình C trong kỹ thuật 3 60 30 30 3     3               Tin học đại cương(2)
19 Kỹ thuật điện tử 3 60 30 30 3     3             x Lý thuyết mạch điện(2)
20 Lý thuyết điều khiển tự động 3 45 45 0 3     3               Lý thuyết mạch điện(2)
21 An toàn điện 2 38 23 15 3     2               Kỹ thuật điện tử(1)
22 Điện tử công suất 3 60 30 30 4       3           x Lý thuyết mạch điện(0), Kỹ thuật điện tử(2)
23 Máy điện và khí cụ điện 4 75 45 30 4       4           x Điện tử công suất(1)
24 Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1 3 60 30 30 4       3           x Lập trình C trong kỹ thuật(0), Kỹ thuật điện tử(2)
25 Truyền động điện 3 60 30 30 5         3           Điện tử công suất(2)
26 Kỹ thuật đo lường và cảm biến 4 60 30 30 5         4         x Lý thuyết mạch điện(2)
27 Hệ thống cung cấp điện 3 45 45 0 5         3           Lập trình C trong kỹ thuật(2)
28 Điều khiển logic và lập trình PLC 4 75 45 30 5         4           Kỹ thuật điện tử(2)
Khối kiến thức chuyên ngành
(Tổng số tín chỉ: 37, trong đó bắt buộc: 30/37 tín chỉ, tự chọn: 7/37 tín chỉ)
Các học phần bắt buộc (30 tín chỉ)
29 Công nghệ CAD/CAM/CNC 2 38 23 15 6           2         Vẽ kỹ thuật và Autocad(2)
30 Truyền động thủy lực và khí nén 2 30 30 0 6           2         Vật lý đại cương(2)
31 Điện tử ô tô cơ bản 2 38 23 15 6           2       x Lý thuyết mạch điện(2), Kỹ thuật điện tử(2)
32 Lý thuyết ô tô 2 30 30 0 6           2         Điện tử ô tô cơ bản(1)
33 Động cơ đốt trong 2 30 30 0 6           2         Điện tử ô tô cơ bản(2)
34 Điện động cơ 3 60 30 30 7             3     x Động cơ đốt trong(2), Lý thuyết ô tô(2)
35 Nguồn điện ô tô 2 38 23 15 7             2       Hệ thống cung cấp điện(2)
36 Cấu trúc ô tô 2 30 30 0 7             2     x Lý thuyết ô tô(2)
37 Trang bị điện - điện tử cho ô tô 4 75 45 30 8               4   x Điện tử ô tô cơ bản(0)
38 Xe lai - xe điện 3 60 30 30 8               3     Cấu trúc ô tô(2), Nguồn điện ô tô(2)
39 Hệ thống điều khiển ô tô 3 60 30 30 8               3     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1(2), Kỹ thuật đo lường và cảm biến(2)
40 Hệ thống cảm biến ô tô 3 60 30 30 8               3   x Vật lý đại cương(2), Kỹ thuật đo lường và cảm biến(2)
41 Tự chọn 1 3 45 45 0 7             3        
42 Tự chọn 2 2 30 30 0 7             2        
43 Tự chọn 3 2 30 30 0 8               2      
Các học phần tự chọn (7 tín chỉ)
Tự chọn 1 3 45 45 0 7                      
1 Công nghệ ô tô tiên tiến 3 45 45 0 7                     Điện tử ô tô cơ bản(2), Cấu trúc ô tô(1)
2 Qui trình sửa chữa bảo dưỡng ô tô 3 45 45 0 7                     Điện tử ô tô cơ bản(2), Cấu trúc ô tô(1)
3 Hệ thống điều khiển tự động ô tô 3 45 45 0 7                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1(2), Kỹ thuật đo lường và cảm biến(2)
Tự chọn 2 2 30 30 0 7                      
1 Kỹ thuật chuẩn đoán ô tô 2 38 23 15 7                     Lý thuyết ô tô(2), Động cơ đốt trong(2)
2 Công nghệ lắp ráp ô tô 2 30 30 0 7                     Lý thuyết ô tô(2), Động cơ đốt trong(2)
3 Kỹ thuật truyền dữ liệu trong ô tô 2 38 23 15 7                     Kỹ thuật đo lường và cảm biến(2)
Tự chọn 3 2 30 30 0 8                      
1 Điều hòa ô tô 2 38 23 15 8                     Cấu trúc ô tô(1)
2 Mô phỏng và thiết kế ô tô trên máy tính 2 30 30 0 8                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1(2)
3 Hệ thống giám sát và kiểm định ô tô 2 30 30 0 8                     Cấu trúc ô tô(1)
Thực tập, Đồ án tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 22 tín chỉ)
44 Thực tập nghề ban đầu 2       4       2              
45 Đồ án kỹ thuật đo lường, giám sát và điều khiển 1       6           1          
46 Thực tập chuyên ngành 3       7             3        
47 Đồ án hệ thống điện - điện tử ô tô 1       8               1      
48 Thực tập tốt nghiệp 5       9                 5   Thực tập chuyên ngành (0)
49 Đồ án tốt nghiệp 10       9                 10   Thực tập tốt nghiệp (0)
Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT 140

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

(Thực hiện từ khóa 16, năm 2017)

(Ban hành theo Quyết định số 809/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)

TT Tên học phần Số TC Số tiết Học
kỳ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 Cốt
lõi
Học phần
TQ/HT/SH
(0)/(2)/(1)
TS LT TH 16 17 16 15 16 15 14 16 15
Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Tổng số tín chỉ: 38 tín chỉ)
1 Anh văn 1 3 45 45 0 1 3                    
2 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 1 2 30 30 0 1 2                    
3 Đại số tuyến tính 3 45 45 0 1 3                    
4 Tin học đại cương 3 60 30 30 1 3                    
5 Vật lý đại cương 2 30 30 0 1 2                    
6 Anh văn 2 3 45 45 0 2   3                 Anh văn 1(2)
7 Giải tích 4 60 60 0 2   4                 Đại số tuyến tính(2)
8 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 2 3 45 45 0 2   3                 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 1(2)
9 Pháp luật đại cương 2 30 30 0 2   2                  
10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 0 3     2               Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 2(2)
11 Anh văn 3 3 45 45 0 3     3               Anh văn 2(2)
12 Anh văn 4 3 45 45 0 4       3             Anh văn 3(2)
13 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 5         2            
14 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 0 6           3         Tư tưởng Hồ Chí Minh(2)
Khối kiến thức cơ sở ngành
(Tổng số tín chỉ: 43 tín chỉ)
15 Vẽ kỹ thuật và Autocad 3 60 30 30 1 3                   Vật lý đại cương(2)
16 Cơ ứng dụng 2 30 30 0 2   2                 Vẽ kỹ thuật và Autocad(2)
17 Lý thuyết mạch điện 3 60 30 30 2   3               x Vật lý đại cương(2)
18 Lập trình C trong kỹ thuật 3 60 30 30 3     3               Tin học đại cương(2)
19 Kỹ thuật điện tử 3 60 30 30 3     3             x Lý thuyết mạch điện(2)
20 Lý thuyết điều khiển tự động 3 45 45 0 3     3               Lý thuyết mạch điện(2)
21 An toàn điện 2 38 23 15 3     2               Kỹ thuật điện tử(1)
22 Điện tử công suất 3 60 30 30 4       3           x Lý thuyết mạch điện(0), Kỹ thuật điện tử(2)
23 Máy điện và khí cụ điện 4 75 45 30 4       4           x Điện tử công suất(1)
24 Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1 3 60 30 30 4       3           x Lập trình C trong kỹ thuật(0), Kỹ thuật điện tử(2)
25 Truyền động điện 3 60 30 30 5         3           Điện tử công suất(2)
26 Kỹ thuật đo lường và cảm biến 4 75 45 30 5         4         x Lý thuyết mạch điện(2)
27 Hệ thống cung cấp điện 3 45 45 0 5         3           Lập trình C trong kỹ thuật(2)
28 Điều khiển logic và lập trình PLC 4 75 45 30 5         4           Kỹ thuật điện tử(2)
Khối kiến thức chuyên ngành
(Tổng số tín chỉ: 37, trong đó bắt buộc: 28/37 tín chỉ, tự chọn: 9/37 tín chỉ)
Các học phần bắt buộc (28 tín chỉ)
29 Công nghệ CAD/CAM/CNC 2 38 23 15 6           2         Vẽ kỹ thuật và Autocad(2)
30 Mô phỏng hệ thống điện - điện tử 2 38 23 15 6           2         Lý thuyết mạch điện (2),  Truyền động điện (2), Điện tử công suất (0), Lý thuyết điều khiển tự động (2)
31 Kỹ thuật truyền thông công nghiệp 3 60 30 30 6           3         Điều khiển logic và lập trình PLC (2)
32 Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 4 75 45 30 6           4       x Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1 (0)
33 Thiết kế hệ thống điện - điện tử 3 60 30 30 7             3     x Mô phỏng hệ thống điện - điện tử (2)
34 Robot công nghiệp 3 60 30 30 7             3       Công nghệ CAD/CAM/CNC (2)
35 Cảm biến trong điều khiển tự động 3 60 30 30 7             3     x Kỹ thuật đo lường và cảm biến (2)
36 Thiết kế mạch điều khiển tự động 3 60 30 30 8               3     Kỹ thuật điện tử (2)
37 Trang bị điện - điện tử cho máy công nghiệp 3 60 30 30 8               3   x Máy điện và khí cụ điện (2)
38 Thực hành đo lường, điều khiển, giao diện MT 2 60 0 60 8               2     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 (0)
39 Tự chọn 1 2 30 30 0 7             2        
40 Tự chọn 2 2 30 30 0 8               2      
41 Tự chọn 3 3 60 30 30 8               3      
42 Tự chọn 4 2 30 30 0 8               2      
Các học phần tự chọn (9 tín chỉ)
Tự chọn 1 2 30 30 0 7                      
1 Ứng dụng xử lý ảnh trong công nghiệp 2 30 30 0 7                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 (2)
2 Xây dựng và ứng dụng FPGA 2 30 30 0 7                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1 (2)
3 Thẻ từ, mã vạch và ứng dụng 2 30 30 0 7                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1 (2)
Tự chọn 2 2 30 30 0 8                      
1 Tổng hợp hệ điện cơ 2 30 30 0 8                     Robot công nghiệp (2), Máy điện và khí cụ điện (2)
2 Điều khiển biến tần động cơ xoay chiều 2 30 30 0 8                     Máy điện và khí cụ điện (2)
3 Hệ thống điều khiển thông minh 2 30 30 0 8                     Lý thuyết điều khiển tự động (2)
Tự chọn 3 3 30 30 0 8                      
1 Hệ thống SCADA và ứng dụng 3 60 30 30 8                     Kỹ thuật truyền thông công nghiệp (2)
2 Điều khiển linh hoạt 3 60 30 30 8                     Lý thuyết điều khiển tự động (2)
3 Ghép nối và lập trình PLC nâng cao 3 60 30 30 8                     Điều khiển logic và lập trình PLC (2)
Tự chọn 4 2 30 30 0 8                      
1 Giám sát và điều khiển trong nông nghiệp 2 30 30 0 8                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 (2)
2 Giám sát và điều khiển trong giao thông 2 30 30 0 8                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 (2)
3 Giám sát và điều khiển trong tòa nhà 2 30 30 0 8                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 (2)
Thực tập/Đồ án tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 22 tín chỉ)
43 Thực tập nghề ban đầu 2       4       2              
44 Đồ án truyền động điện 1       6           1          
45 Thực tập chuyên ngành 3       7             3        
46 Đồ án thiết kế hệ thống điều khiển 1       8               1      
47 Thực tập tốt nghiệp 5       9                 5   Thực tập chuyên ngành (0)
48 Đồ án tốt nghiệp 10       9                 10   Thực tập tốt nghiệp (0)
Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT 140

Ghi chú

Ký hiệu Loại học phần
1 Song hành
2 Học trước
0 Tiên quyết

Tải về bản mô tả chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử

Tải về bản mô tả chuyên ngành điện, điện tử ô tô

Pin It

Chương trình đào tạo ngành: công nghệ kỹ thuật điện, điện tử năm 2017

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN, ĐIỆN TỬ Ô TÔ

(Thực hiện từ khóa 16, năm 2017)

(Ban hành theo Quyết định số 809/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)

TT Tên học phần Số TC Số tiết Học
kỳ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 Cốt
lõi
Học phần
TQ/HT/SH
(0)/(2)/(1)
TS LT TH 16 17 16 15 16 14 15 16 15
Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Tổng số tín chỉ: 38 tín chỉ)
1 Anh văn 1 3 45 45 0 1 3                    
2 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 1 2 30 30 0 1 2                    
3 Đại số tuyến tính 3 45 45 0 1 3                    
4 Tin học đại cương 3 60 30 30 1 3                    
5 Vật lý đại cương 2 45 45 0 1 2                    
6 Anh văn 2 3 45 45 0 2   3                 Anh văn 1(2)
7 Giải tích 4 60 60 0 2   4                 Đại số tuyến tính(2)
8 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 2 3 45 45 0 2   3                 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 1(2)
9 Pháp luật đại cương 2 30 30 0 2   2                  
10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 0 3     2               Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 2(2)
11 Anh văn 3 3 45 45 0 3     3               Anh văn 2(2)
12 Anh văn 4 3 45 45 0 4       3             Anh văn 3(2)
13 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 5         2            
14 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 0 6           3         Tư tưởng Hồ Chí Minh(2)
Khối kiến thức cơ sở ngành
(Tổng số tín chỉ: 43 tín chỉ)
15 Vẽ kỹ thuật và Autocad 3 60 30 30 1 3                   Vật lý đại cương(2)
16 Cơ ứng dụng 2 30 30 0 2   2                 Vẽ kỹ thuật và Autocad(2)
17 Lý thuyết mạch điện 3 60 30 30 2   3               x Vật lý đại cương(2)
18 Lập trình C trong kỹ thuật 3 60 30 30 3     3               Tin học đại cương(2)
19 Kỹ thuật điện tử 3 60 30 30 3     3             x Lý thuyết mạch điện(2)
20 Lý thuyết điều khiển tự động 3 45 45 0 3     3               Lý thuyết mạch điện(2)
21 An toàn điện 2 38 23 15 3     2               Kỹ thuật điện tử(1)
22 Điện tử công suất 3 60 30 30 4       3           x Lý thuyết mạch điện(0), Kỹ thuật điện tử(2)
23 Máy điện và khí cụ điện 4 75 45 30 4       4           x Điện tử công suất(1)
24 Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1 3 60 30 30 4       3           x Lập trình C trong kỹ thuật(0), Kỹ thuật điện tử(2)
25 Truyền động điện 3 60 30 30 5         3           Điện tử công suất(2)
26 Kỹ thuật đo lường và cảm biến 4 60 30 30 5         4         x Lý thuyết mạch điện(2)
27 Hệ thống cung cấp điện 3 45 45 0 5         3           Lập trình C trong kỹ thuật(2)
28 Điều khiển logic và lập trình PLC 4 75 45 30 5         4           Kỹ thuật điện tử(2)
Khối kiến thức chuyên ngành
(Tổng số tín chỉ: 37, trong đó bắt buộc: 30/37 tín chỉ, tự chọn: 7/37 tín chỉ)
Các học phần bắt buộc (30 tín chỉ)
29 Công nghệ CAD/CAM/CNC 2 38 23 15 6           2         Vẽ kỹ thuật và Autocad(2)
30 Truyền động thủy lực và khí nén 2 30 30 0 6           2         Vật lý đại cương(2)
31 Điện tử ô tô cơ bản 2 38 23 15 6           2       x Lý thuyết mạch điện(2), Kỹ thuật điện tử(2)
32 Lý thuyết ô tô 2 30 30 0 6           2         Điện tử ô tô cơ bản(1)
33 Động cơ đốt trong 2 30 30 0 6           2         Điện tử ô tô cơ bản(2)
34 Điện động cơ 3 60 30 30 7             3     x Động cơ đốt trong(2), Lý thuyết ô tô(2)
35 Nguồn điện ô tô 2 38 23 15 7             2       Hệ thống cung cấp điện(2)
36 Cấu trúc ô tô 2 30 30 0 7             2     x Lý thuyết ô tô(2)
37 Trang bị điện - điện tử cho ô tô 4 75 45 30 8               4   x Điện tử ô tô cơ bản(0)
38 Xe lai - xe điện 3 60 30 30 8               3     Cấu trúc ô tô(2), Nguồn điện ô tô(2)
39 Hệ thống điều khiển ô tô 3 60 30 30 8               3     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1(2), Kỹ thuật đo lường và cảm biến(2)
40 Hệ thống cảm biến ô tô 3 60 30 30 8               3   x Vật lý đại cương(2), Kỹ thuật đo lường và cảm biến(2)
41 Tự chọn 1 3 45 45 0 7             3        
42 Tự chọn 2 2 30 30 0 7             2        
43 Tự chọn 3 2 30 30 0 8               2      
Các học phần tự chọn (7 tín chỉ)
Tự chọn 1 3 45 45 0 7                      
1 Công nghệ ô tô tiên tiến 3 45 45 0 7                     Điện tử ô tô cơ bản(2), Cấu trúc ô tô(1)
2 Qui trình sửa chữa bảo dưỡng ô tô 3 45 45 0 7                     Điện tử ô tô cơ bản(2), Cấu trúc ô tô(1)
3 Hệ thống điều khiển tự động ô tô 3 45 45 0 7                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1(2), Kỹ thuật đo lường và cảm biến(2)
Tự chọn 2 2 30 30 0 7                      
1 Kỹ thuật chuẩn đoán ô tô 2 38 23 15 7                     Lý thuyết ô tô(2), Động cơ đốt trong(2)
2 Công nghệ lắp ráp ô tô 2 30 30 0 7                     Lý thuyết ô tô(2), Động cơ đốt trong(2)
3 Kỹ thuật truyền dữ liệu trong ô tô 2 38 23 15 7                     Kỹ thuật đo lường và cảm biến(2)
Tự chọn 3 2 30 30 0 8                      
1 Điều hòa ô tô 2 38 23 15 8                     Cấu trúc ô tô(1)
2 Mô phỏng và thiết kế ô tô trên máy tính 2 30 30 0 8                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1(2)
3 Hệ thống giám sát và kiểm định ô tô 2 30 30 0 8                     Cấu trúc ô tô(1)
Thực tập, Đồ án tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 22 tín chỉ)
44 Thực tập nghề ban đầu 2       4       2              
45 Đồ án kỹ thuật đo lường, giám sát và điều khiển 1       6           1          
46 Thực tập chuyên ngành 3       7             3        
47 Đồ án hệ thống điện - điện tử ô tô 1       8               1      
48 Thực tập tốt nghiệp 5       9                 5   Thực tập chuyên ngành (0)
49 Đồ án tốt nghiệp 10       9                 10   Thực tập tốt nghiệp (0)
Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT 140

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

(Thực hiện từ khóa 16, năm 2017)

(Ban hành theo Quyết định số 809/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)

TT Tên học phần Số TC Số tiết Học
kỳ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 Cốt
lõi
Học phần
TQ/HT/SH
(0)/(2)/(1)
TS LT TH 16 17 16 15 16 15 14 16 15
Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Tổng số tín chỉ: 38 tín chỉ)
1 Anh văn 1 3 45 45 0 1 3                    
2 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 1 2 30 30 0 1 2                    
3 Đại số tuyến tính 3 45 45 0 1 3                    
4 Tin học đại cương 3 60 30 30 1 3                    
5 Vật lý đại cương 2 30 30 0 1 2                    
6 Anh văn 2 3 45 45 0 2   3                 Anh văn 1(2)
7 Giải tích 4 60 60 0 2   4                 Đại số tuyến tính(2)
8 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 2 3 45 45 0 2   3                 Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 1(2)
9 Pháp luật đại cương 2 30 30 0 2   2                  
10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 0 3     2               Những NLCB của CN Mác - Lê - Nin 2(2)
11 Anh văn 3 3 45 45 0 3     3               Anh văn 2(2)
12 Anh văn 4 3 45 45 0 4       3             Anh văn 3(2)
13 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 5         2            
14 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 0 6           3         Tư tưởng Hồ Chí Minh(2)
Khối kiến thức cơ sở ngành
(Tổng số tín chỉ: 43 tín chỉ)
15 Vẽ kỹ thuật và Autocad 3 60 30 30 1 3                   Vật lý đại cương(2)
16 Cơ ứng dụng 2 30 30 0 2   2                 Vẽ kỹ thuật và Autocad(2)
17 Lý thuyết mạch điện 3 60 30 30 2   3               x Vật lý đại cương(2)
18 Lập trình C trong kỹ thuật 3 60 30 30 3     3               Tin học đại cương(2)
19 Kỹ thuật điện tử 3 60 30 30 3     3             x Lý thuyết mạch điện(2)
20 Lý thuyết điều khiển tự động 3 45 45 0 3     3               Lý thuyết mạch điện(2)
21 An toàn điện 2 38 23 15 3     2               Kỹ thuật điện tử(1)
22 Điện tử công suất 3 60 30 30 4       3           x Lý thuyết mạch điện(0), Kỹ thuật điện tử(2)
23 Máy điện và khí cụ điện 4 75 45 30 4       4           x Điện tử công suất(1)
24 Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1 3 60 30 30 4       3           x Lập trình C trong kỹ thuật(0), Kỹ thuật điện tử(2)
25 Truyền động điện 3 60 30 30 5         3           Điện tử công suất(2)
26 Kỹ thuật đo lường và cảm biến 4 75 45 30 5         4         x Lý thuyết mạch điện(2)
27 Hệ thống cung cấp điện 3 45 45 0 5         3           Lập trình C trong kỹ thuật(2)
28 Điều khiển logic và lập trình PLC 4 75 45 30 5         4           Kỹ thuật điện tử(2)
Khối kiến thức chuyên ngành
(Tổng số tín chỉ: 37, trong đó bắt buộc: 28/37 tín chỉ, tự chọn: 9/37 tín chỉ)
Các học phần bắt buộc (28 tín chỉ)
29 Công nghệ CAD/CAM/CNC 2 38 23 15 6           2         Vẽ kỹ thuật và Autocad(2)
30 Mô phỏng hệ thống điện - điện tử 2 38 23 15 6           2         Lý thuyết mạch điện (2),  Truyền động điện (2), Điện tử công suất (0), Lý thuyết điều khiển tự động (2)
31 Kỹ thuật truyền thông công nghiệp 3 60 30 30 6           3         Điều khiển logic và lập trình PLC (2)
32 Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 4 75 45 30 6           4       x Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1 (0)
33 Thiết kế hệ thống điện - điện tử 3 60 30 30 7             3     x Mô phỏng hệ thống điện - điện tử (2)
34 Robot công nghiệp 3 60 30 30 7             3       Công nghệ CAD/CAM/CNC (2)
35 Cảm biến trong điều khiển tự động 3 60 30 30 7             3     x Kỹ thuật đo lường và cảm biến (2)
36 Thiết kế mạch điều khiển tự động 3 60 30 30 8               3     Kỹ thuật điện tử (2)
37 Trang bị điện - điện tử cho máy công nghiệp 3 60 30 30 8               3   x Máy điện và khí cụ điện (2)
38 Thực hành đo lường, điều khiển, giao diện MT 2 60 0 60 8               2     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 (0)
39 Tự chọn 1 2 30 30 0 7             2        
40 Tự chọn 2 2 30 30 0 8               2      
41 Tự chọn 3 3 60 30 30 8               3      
42 Tự chọn 4 2 30 30 0 8               2      
Các học phần tự chọn (9 tín chỉ)
Tự chọn 1 2 30 30 0 7                      
1 Ứng dụng xử lý ảnh trong công nghiệp 2 30 30 0 7                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 (2)
2 Xây dựng và ứng dụng FPGA 2 30 30 0 7                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1 (2)
3 Thẻ từ, mã vạch và ứng dụng 2 30 30 0 7                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 1 (2)
Tự chọn 2 2 30 30 0 8                      
1 Tổng hợp hệ điện cơ 2 30 30 0 8                     Robot công nghiệp (2), Máy điện và khí cụ điện (2)
2 Điều khiển biến tần động cơ xoay chiều 2 30 30 0 8                     Máy điện và khí cụ điện (2)
3 Hệ thống điều khiển thông minh 2 30 30 0 8                     Lý thuyết điều khiển tự động (2)
Tự chọn 3 3 30 30 0 8                      
1 Hệ thống SCADA và ứng dụng 3 60 30 30 8                     Kỹ thuật truyền thông công nghiệp (2)
2 Điều khiển linh hoạt 3 60 30 30 8                     Lý thuyết điều khiển tự động (2)
3 Ghép nối và lập trình PLC nâng cao 3 60 30 30 8                     Điều khiển logic và lập trình PLC (2)
Tự chọn 4 2 30 30 0 8                      
1 Giám sát và điều khiển trong nông nghiệp 2 30 30 0 8                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 (2)
2 Giám sát và điều khiển trong giao thông 2 30 30 0 8                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 (2)
3 Giám sát và điều khiển trong tòa nhà 2 30 30 0 8                     Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng máy tính 2 (2)
Thực tập/Đồ án tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 22 tín chỉ)
43 Thực tập nghề ban đầu 2       4       2              
44 Đồ án truyền động điện 1       6           1          
45 Thực tập chuyên ngành 3       7             3        
46 Đồ án thiết kế hệ thống điều khiển 1       8               1      
47 Thực tập tốt nghiệp 5       9                 5   Thực tập chuyên ngành (0)
48 Đồ án tốt nghiệp 10       9                 10   Thực tập tốt nghiệp (0)
Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT 140

Ghi chú

Ký hiệu Loại học phần
1 Song hành
2 Học trước
0 Tiên quyết

Tải về bản mô tả chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử

Tải về bản mô tả chuyên ngành điện, điện tử ô tô

Pin It

chao tan sinh vien ictu

texas  texas ytc yokohama  header pgsm       texas ytc yokohama  header pgsm     okla  texas ytc yokohama