Left-Banner
Right-Banner

Chương trình đào tạo ngành truyền thông đa phương tiện năm 2017

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN

(Thực hiện từ khóa 16, năm 2017)

(Ban hành theo Quyết định số 809/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)

TT Tên học phần Số TC Số tiết Học
kỳ
1 2 3 4 5 6 7 8 Cốt
lõi
Học phần
TQ/HT/SH
(0)/(2)/(1)
TS LT TH 16 17 15 16 17 15 16 13
Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Tổng số tín chỉ: 32 tín chỉ/ 12 học phần)
1 Anh văn 1 3 45 45 0 1 3                  
2 Những NLCB của CN Mác
Lê nin 1
2 30 30 0 1 2                  
3 Tin học đại cương 3 60 30 30 1 3                  
4 Pháp luật đại cương 2 30 30 0 3     2              
5 Đại số tuyến tính 3 45 45 0 1 3                  
6 Anh văn 2 3 45 45 0 2   3               Anh văn 1 (2)
7 Những NLCB của CN Mác
Lê nin 2
3 45 45 0 2   3               Những NLCB của CN Mác
Lê nin 1 (2)
8 Anh văn 3 3 45 45 0 3     3             Anh văn 2 (2)
9 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 0 3     2              
10 Anh văn 4 3 45 45 0 4       3           Anh văn 3 (2)
11 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 0 4       3            
12 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 7             2      
Khối kiến thức cơ sở ngành
(Tổng số tín chỉ: 44 tín chỉ)
13 Nguyên lý thị giác 2 30 30 0 1 2                  
14 Hình họa cơ bản 3 60 30 30 1 3                 Nguyên lý thị giác (1)
15 Hình họa nâng cao 3 60 30 30 2   3               Hình họa cơ bản (2)
16 Hình họa vẽ kỹ thuật 2 30 30 0 2   2                
17 Bố cục màu 3 45 45 0 3     3              
18 Dựng hình 3D cơ bản 3 75 15 60 4       3         x Xây dựng bản vẽ kỹ thuật (2), Đồ họa xử lý ảnh (2)
19 Dựng hình 3D nâng cao 3 75 15 60 5         3       x Dựng hình 3D cơ bản (2), Hình họa nâng cao (2)
20 Xây dựng bản vẽ kỹ thuật 2 38 22.5 15 3     2             Hình họa vẽ kỹ thuật (2)
21 Đồ họa xử lý ảnh 3 75 15 60 3     3             Bố cục màu (1)
22 Giải phẫu tạo hình 2 30 30 0 2   2                
23 Kỹ thuật nhiếp ảnh 2 45 15 30 2   2                
24 Kịch bản đa phương tiện 3 45 45 0 5         3          
25 Thiết kế đồ họa đa phương tiện cơ bản 3 60 30 30 4       3            
26 Nhập môn đa phương tiện 2 30 30 0 2   2                
27 Biên tập audio và video 3 60 30 30 5         3       x Đồ họa xử lý ảnh (2)
28 Bảo hộ kiểu dáng và thiết kế công nghiệp 2 30 30 0 7             2      
29 Thiết kế web 3 60 30 30 5         3         Đồ họa xử lý ảnh (2)
Khối kiến thức chuyên ngành
(Tổng số tín chỉ: 33, trong đó bắt buộc: 3/33 tín chỉ, tự chọn: 30/33 tín chỉ)
Các học phần bắt buộc (3 tín chỉ)
30 Thiết kế nhân vật 3 60 30 30 6           3       Dựng hình 3D nâng cao (0)
Các học phần khối kiến thức tự chọn (30 tín chỉ)
Học phần tự chọn chuyên ngành 1 2       4       2            
1 Cấu trúc dữ liệu và thuật toán 2 30 30 0 4                    
2 Cơ sở tạo khối 2 30 30 0 4                    
Học phần tự chọn chuyên ngành 2  2       4       2            
1 Lập trình C++ 2 38 22.5 15 4                    
2 Kỹ thuật quay phim 2 45 15 30 4                    
Học phần tự chọn chuyên ngành 3 3       5         3          
1 Lập trình C# 3 60 30 30 5                 x  
2 Xây dựng phim hoạt hình 2D 3 60 30 30 5                 x Kịch bản đa phương tiện (1), Thiết kế đồ họa đa phương tiện cơ bản (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 4 2       5         2          
1 Kỹ thuật đồ họa và ứng dụng 2 38 22.5 15 5                   Cơ sở tạo khối (2)
2 Xử lý ánh sáng và render 3D 2 45 15 30 5                   Dựng hình 3D cơ bản (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 5  3       6           3        
1 Trò chơi 2D 3 60 30 30 6                 x Lập trình C# (2)
2 Kỹ xảo đa phương tiện 3 68 22.5 45 6                 x Biên tập audio và video (2), Kịch bản đa phương tiện (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 6 3       6           3        
1 Công nghệ web 3D 3 60 30 30 6                 x Thiết kế web (2)
2 Diễn hoạt 3D 3 68 22.5 45 6                 x Kịch bản đa phương tiện (2), Dựng hình 3D nâng cao (2), Đồ họa xử lý ảnh (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 7 3       6           3        
1 Công nghệ thực tại ảo 3 60 30 30 6                    
2 Thiết kế đồ họa đa phương tiện nâng cao 3 68 22.5 45 6                   Thiết kế đồ họa đa phương tiện cơ bản (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 8 3       7             3      
1 Điều khiển mô hình 3D 3 60 30 30 7                 x Dựng hình 3D nâng cao (2), Lập trình C# (2)
2 Hiệu ứng 3D 3 68 22.5 45 7                 x Hình họa cơ bản (2), Đồ họa xử lý ảnh (2), Kỹ xảo đa phương tiện (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 9 3       7             3      
1 Trò chơi 3D 3 60 30 30 7                 x Trò chơi 2D (2)
2 Thiết kế hình hiệu 3 75 15 60 7                 x Kịch bản đa phương tiện (2), Kỹ thuật quay phim (2), Kỹ xảo đa phương tiện (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 10 3       7             3      
1 Phát triển ứng dụng đồ họa trên thiết bị di động 3 60 30 30 7                 x Lập trình C# (2)
2 Xây dựng phim hoạt hình 3D 3 75 15 60 7                 x Kịch bản đa phương tiện (2), Xử lý ánh sáng và render 3D (2), Kỹ xảo đa phương tiện (2), Diễn hoạt 3D (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 11 3       7             3      
1 Thị giác máy tính và ứng dụng 3 60 30 30 7                 x Lập trình C++ (2), Lập trình C# (2)
2 Xây dựng phim quảng cáo 3 75 15 60 7                 x Kỹ thuật quay phim (2), Hiệu ứng 3D (2)
Thực tập, Khóa luận tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 16 tín chỉ)
42 Thực tập chuyên ngành 3       6           3        
43 Thực tập tốt nghiệp 5       8               5   Thực tập chuyên ngành (0)
44 Khóa luận tốt nghiệp 8       8               8   Thực tập tốt nghiệp (0)
45 Kiến tập         1                    
Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT 125

Ghi chú

Ký hiệu Loại học phần
1 Song hành
2 Học trước
0 Tiên quyết

Tải về bản mô tả Chương trình đào tạo ngành truyền thông đa phương tiện

Pin It

Chương trình đào tạo ngành truyền thông đa phương tiện năm 2017

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN

(Thực hiện từ khóa 16, năm 2017)

(Ban hành theo Quyết định số 809/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)

TT Tên học phần Số TC Số tiết Học
kỳ
1 2 3 4 5 6 7 8 Cốt
lõi
Học phần
TQ/HT/SH
(0)/(2)/(1)
TS LT TH 16 17 15 16 17 15 16 13
Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Tổng số tín chỉ: 32 tín chỉ/ 12 học phần)
1 Anh văn 1 3 45 45 0 1 3                  
2 Những NLCB của CN Mác
Lê nin 1
2 30 30 0 1 2                  
3 Tin học đại cương 3 60 30 30 1 3                  
4 Pháp luật đại cương 2 30 30 0 3     2              
5 Đại số tuyến tính 3 45 45 0 1 3                  
6 Anh văn 2 3 45 45 0 2   3               Anh văn 1 (2)
7 Những NLCB của CN Mác
Lê nin 2
3 45 45 0 2   3               Những NLCB của CN Mác
Lê nin 1 (2)
8 Anh văn 3 3 45 45 0 3     3             Anh văn 2 (2)
9 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 0 3     2              
10 Anh văn 4 3 45 45 0 4       3           Anh văn 3 (2)
11 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 0 4       3            
12 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 7             2      
Khối kiến thức cơ sở ngành
(Tổng số tín chỉ: 44 tín chỉ)
13 Nguyên lý thị giác 2 30 30 0 1 2                  
14 Hình họa cơ bản 3 60 30 30 1 3                 Nguyên lý thị giác (1)
15 Hình họa nâng cao 3 60 30 30 2   3               Hình họa cơ bản (2)
16 Hình họa vẽ kỹ thuật 2 30 30 0 2   2                
17 Bố cục màu 3 45 45 0 3     3              
18 Dựng hình 3D cơ bản 3 75 15 60 4       3         x Xây dựng bản vẽ kỹ thuật (2), Đồ họa xử lý ảnh (2)
19 Dựng hình 3D nâng cao 3 75 15 60 5         3       x Dựng hình 3D cơ bản (2), Hình họa nâng cao (2)
20 Xây dựng bản vẽ kỹ thuật 2 38 22.5 15 3     2             Hình họa vẽ kỹ thuật (2)
21 Đồ họa xử lý ảnh 3 75 15 60 3     3             Bố cục màu (1)
22 Giải phẫu tạo hình 2 30 30 0 2   2                
23 Kỹ thuật nhiếp ảnh 2 45 15 30 2   2                
24 Kịch bản đa phương tiện 3 45 45 0 5         3          
25 Thiết kế đồ họa đa phương tiện cơ bản 3 60 30 30 4       3            
26 Nhập môn đa phương tiện 2 30 30 0 2   2                
27 Biên tập audio và video 3 60 30 30 5         3       x Đồ họa xử lý ảnh (2)
28 Bảo hộ kiểu dáng và thiết kế công nghiệp 2 30 30 0 7             2      
29 Thiết kế web 3 60 30 30 5         3         Đồ họa xử lý ảnh (2)
Khối kiến thức chuyên ngành
(Tổng số tín chỉ: 33, trong đó bắt buộc: 3/33 tín chỉ, tự chọn: 30/33 tín chỉ)
Các học phần bắt buộc (3 tín chỉ)
30 Thiết kế nhân vật 3 60 30 30 6           3       Dựng hình 3D nâng cao (0)
Các học phần khối kiến thức tự chọn (30 tín chỉ)
Học phần tự chọn chuyên ngành 1 2       4       2            
1 Cấu trúc dữ liệu và thuật toán 2 30 30 0 4                    
2 Cơ sở tạo khối 2 30 30 0 4                    
Học phần tự chọn chuyên ngành 2  2       4       2            
1 Lập trình C++ 2 38 22.5 15 4                    
2 Kỹ thuật quay phim 2 45 15 30 4                    
Học phần tự chọn chuyên ngành 3 3       5         3          
1 Lập trình C# 3 60 30 30 5                 x  
2 Xây dựng phim hoạt hình 2D 3 60 30 30 5                 x Kịch bản đa phương tiện (1), Thiết kế đồ họa đa phương tiện cơ bản (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 4 2       5         2          
1 Kỹ thuật đồ họa và ứng dụng 2 38 22.5 15 5                   Cơ sở tạo khối (2)
2 Xử lý ánh sáng và render 3D 2 45 15 30 5                   Dựng hình 3D cơ bản (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 5  3       6           3        
1 Trò chơi 2D 3 60 30 30 6                 x Lập trình C# (2)
2 Kỹ xảo đa phương tiện 3 68 22.5 45 6                 x Biên tập audio và video (2), Kịch bản đa phương tiện (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 6 3       6           3        
1 Công nghệ web 3D 3 60 30 30 6                 x Thiết kế web (2)
2 Diễn hoạt 3D 3 68 22.5 45 6                 x Kịch bản đa phương tiện (2), Dựng hình 3D nâng cao (2), Đồ họa xử lý ảnh (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 7 3       6           3        
1 Công nghệ thực tại ảo 3 60 30 30 6                    
2 Thiết kế đồ họa đa phương tiện nâng cao 3 68 22.5 45 6                   Thiết kế đồ họa đa phương tiện cơ bản (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 8 3       7             3      
1 Điều khiển mô hình 3D 3 60 30 30 7                 x Dựng hình 3D nâng cao (2), Lập trình C# (2)
2 Hiệu ứng 3D 3 68 22.5 45 7                 x Hình họa cơ bản (2), Đồ họa xử lý ảnh (2), Kỹ xảo đa phương tiện (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 9 3       7             3      
1 Trò chơi 3D 3 60 30 30 7                 x Trò chơi 2D (2)
2 Thiết kế hình hiệu 3 75 15 60 7                 x Kịch bản đa phương tiện (2), Kỹ thuật quay phim (2), Kỹ xảo đa phương tiện (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 10 3       7             3      
1 Phát triển ứng dụng đồ họa trên thiết bị di động 3 60 30 30 7                 x Lập trình C# (2)
2 Xây dựng phim hoạt hình 3D 3 75 15 60 7                 x Kịch bản đa phương tiện (2), Xử lý ánh sáng và render 3D (2), Kỹ xảo đa phương tiện (2), Diễn hoạt 3D (2)
Học phần tự chọn chuyên ngành 11 3       7             3      
1 Thị giác máy tính và ứng dụng 3 60 30 30 7                 x Lập trình C++ (2), Lập trình C# (2)
2 Xây dựng phim quảng cáo 3 75 15 60 7                 x Kỹ thuật quay phim (2), Hiệu ứng 3D (2)
Thực tập, Khóa luận tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 16 tín chỉ)
42 Thực tập chuyên ngành 3       6           3        
43 Thực tập tốt nghiệp 5       8               5   Thực tập chuyên ngành (0)
44 Khóa luận tốt nghiệp 8       8               8   Thực tập tốt nghiệp (0)
45 Kiến tập         1                    
Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT 125

Ghi chú

Ký hiệu Loại học phần
1 Song hành
2 Học trước
0 Tiên quyết

Tải về bản mô tả Chương trình đào tạo ngành truyền thông đa phương tiện

Pin It

chao tan sinh vien ictu

texas  texas ytc yokohama  header pgsm       texas ytc yokohama  header pgsm     okla  texas ytc yokohama