Left-Banner
Right-Banner

Chương trình đào tạo ngành công nghệ truyền thông năm 2017

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH: CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG

(Thực hiện từ khóa 16, năm 2017)

(Ban hành theo Quyết định số 809/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)

TT Tên học phần Số TC Số tiết Học kỳ 1 2 3 4 5 6 7 8 Cốt
lõi
Học phần
TQ/HT/SH
(0)/(2)/(1)
TS LT TH 14 16 16 17 16 17 16 13
Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Khối kiến thức giáo dục đại cương (37 TC): 33 bắt buộc + 04 tự chọn)
Các học phần bắt buộc (33 tín chỉ/ 13 học phần)
1 Anh văn 1 3 45 45 0 1 3                  
2 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 30 30 0 1 2                  
3 Những NLCB của CN Mác Lê nin 1 2 30 30 0 1 2                  
4 Tin học đại cương 3 60 30 30 1 3                  
5 Mỹ học đại cương 2 30 30 0 1 2                  
6 Anh văn 2 3 45 45 0 2   3               Anh văn 1 (0)
7 Những NLCB của CN Mác Lê nin 2 3 45 45 0 2   3               Những NLCB của CN Mác Lê nin 1 (2)
8 Pháp luật đại cương 2 30 30 0 2   2                
9 Anh văn 3 3 45 45 0 3     3             Anh văn 2 (0)
10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 0 3     2              
11 Anh văn 4 3 45 45 0 4       3           Anh văn 3 (0)
12 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 0 4       3            
13 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 4       2            
Các học phần tự chọn (4 tín chỉ/ 2 học phần)
14 Học phần tự chọn đại cương 1: 2 30 30 0 1 2                  
1 Lịch sử văn minh thế giới 2 30 30 0 1                    
2 Xã hội học đại cương 2 30 30 0 1                    
15 Học phần tự chọn đại cương 2: 2 30 30 0 2   2                
1 Tâm lý học đại cương 2 30 30 0 2                    
2 Cơ sở đồ họa máy tính 2 30 30 0 2                    
Khối kiến thức cơ sở ngành
(Khối kiến thức cơ sở ngành (41 TC): 37bắt buộc + 04 tự chọn)
Các học phần bắt buộc (37 tín chỉ/ 16 học phần)
16 Lịch sử truyền thông 2 30 30 0 2   2                
17 Lý thuyết truyền thông 2 30 30 0 2   2             x  
18 Biên tập ảnh 2 45 15 30 2   2                
19 Quan hệ công chúng đại cương 2 30 30 0 3     2           x  
20 Công chúng truyền thông 3 45 45 0 3     3           x Lịch sử truyền thông (2)
21 Pháp luật và đạo đức về truyền thông 2 30 30 0 3     2             Pháp luật đại cương (2)
22 Kỹ thuật nhiếp ảnh 2 45 15 30 3     2              
23 Các phương tiện truyền thông đại chúng 2 30 30 0 3     2             Công chúng truyền thông (1)
24 Biên tập audio và video 3 75 15 60 4       3            
25 Các phương tiện truyền thông mới 2 30 30 0 4       2           Các phương tiện truyền thông đại chúng (2)
26 Tâm lý học truyền thông 3 45 45 0 5         3       x Công chúng truyền thông (2)
27 Ngôn ngữ truyền thông 3 45 45 0 5         3       x  
28 Kỹ thuật quay phim 2 45 15 30 5         2          
29 Xã hội học truyền thông  2 45 15 30 6           2        
30 Thiết kế ấn phẩm truyền thông 3 75 15 60 6           3       Biên tập ảnh (0), Kỹ thuật nhiếp ảnh (0)
31 Sản xuất video truyền thông 2 45 15 30 6           2       Biên tập audio và video (0)
Các học phần tự chọn (4 tín chỉ)
32 Học phần tự chọn cơ sở ngành 1 2 30 30 0 4       2            
1 Phương pháp biên tập và soạn thảo văn bản 2 30 30 0 4                    
2 Phương pháp nghiên cứu truyền thông 2 30 30 0 4                    
33 Học phần tự chọn cơ sở ngành 2 2       5         2          
1 Người dẫn chương trình 2 45 15 30 5                    
2 Kỹ thuật quảng cáo 2 30 30 0 5                    
Khối kiến thức chuyên ngành
(Khối kiến thức chuyên ngành (29 TC): 21 bắt buộc + 08 tự chọn)
Các học phần bắt buộc (21 tín chỉ)
34 Xây dựng chiến dịch truyền thông 3 45 45 0 5         3       x Lý thuyết truyền thông (0)
35 Truyền thông doanh nghiệp và tiếp thị 3 45 45 0 5         3       x  
36 Kỹ năng viết truyền thông 2 30 30 0 6           2     x Ngôn ngữ truyền thông (0)
37 Tổ chức sự kiện 3 60 30 30 6           3       Quan hệ công chúng đại cương (0)
38 Luật sở hữu trí tuệ về truyền thông  2 30 30 0 7             2      
39 Truyền thông nội bộ 2 30 30 0 7             2     Lý thuyết truyền thông (0), Quan hệ công chúng đại cương (0), Xây dựng chiến dịch truyền thông (2)
40 Quản lý và đánh giá chiến dịch truyền thông 3 45 45 0 7             3   x Xây dựng chiến dịch truyền thông (2)
41 Thực hành triển khai dự án truyền thông 3 75 15 60 7             3     Xây dựng chiến dịch truyền thông (2), Truyền thông doanh nghiệp và tiếp thị (2)
Các học phần tự chọn (8 tín chỉ)
42 Học phần tự chọn chuyên ngành 1 2 45 15 30 6           2        
1 Đồ họa động cho truyền thông 2 45 15 30 6                    
2 Quản trị nội dung website 2 45 15 30 6                    
43 Học phần tự chọn chuyên ngành 2 2 30 30 0 7             2      
1 Kỹ thuật nâng cao chất lượng truyền thông trực tuyến 2 30 30 0 7                   Các phương tiện truyền thông mới (2)
2 Truyền thông đại chúng và dư luận xã hội 2 30 30 0 7                   Các phương tiện truyền thông đại chúng (2), Xã hội học truyền thông (2)
44 Học phần tự chọn chuyên ngành 3 2 30 30 0 7             2      
1 Xây dựng và phát triển thương hiệu 2 30 30 0 7                   Xây dựng chiến dịch truyền thông (2), Truyền thông doanh nghiệp và tiếp thị (2)
2 Xử lý khủng hoảng truyền thông 2 30 30 0 7                   Xây dựng chiến dịch truyền thông (2), Quản lý và đánh giá chiến dịch truyền thông (2)
45 Học phần tự chọn chuyên ngành 4 2 30 30 0 7             2      
1 Văn hóa doanh nghiệp 2 30 30 0 7                    
2 Truyền thông quốc tế  2 30 30 0 7                   Lý thuyết truyền thông (0)
Thực tập, khóa luận tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 18 tín chỉ)
46 Kiến tập 2       4       2           Thực hành triển khai dự án truyền thông (2)
47 Thực tập chuyên ngành 3       6           3       Kiến tập (2)
48 Thực tập tốt nghiệp 5       8               5   Thực tập chuyên ngành (2)
49 Khóa luận tốt nghiệp 8       8               8   Thực tập tốt nghiệp (2)
Danh sách các học phần thay thế Khoa luận tốt nghiêp (8 tín chỉ)
1 Lý thuyết truyền thông nâng cao 2 30 30 0 8               2   Lý thuyết truyền thông (0)
2 Truyền thông doanh nghiệp 3 45 45 0 8               3   Truyền thông doanh nghiệp và tiếp thị (0)
3 Quan hệ công chúng ứng dụng 3 45 45 0 8               3   Quan hệ công chúng đại cương (0)
Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT 125

Ghi chú

Ký hiệu Loại học phần
1 Song hành
2 Học trước
0 Tiên quyết

Tải về bản mô tả Chương trình đào tạo ngành công nghệ truyền thông

Pin It

Chương trình đào tạo ngành công nghệ truyền thông năm 2017

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH: CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG

(Thực hiện từ khóa 16, năm 2017)

(Ban hành theo Quyết định số 809/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)

TT Tên học phần Số TC Số tiết Học kỳ 1 2 3 4 5 6 7 8 Cốt
lõi
Học phần
TQ/HT/SH
(0)/(2)/(1)
TS LT TH 14 16 16 17 16 17 16 13
Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Khối kiến thức giáo dục đại cương (37 TC): 33 bắt buộc + 04 tự chọn)
Các học phần bắt buộc (33 tín chỉ/ 13 học phần)
1 Anh văn 1 3 45 45 0 1 3                  
2 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 30 30 0 1 2                  
3 Những NLCB của CN Mác Lê nin 1 2 30 30 0 1 2                  
4 Tin học đại cương 3 60 30 30 1 3                  
5 Mỹ học đại cương 2 30 30 0 1 2                  
6 Anh văn 2 3 45 45 0 2   3               Anh văn 1 (0)
7 Những NLCB của CN Mác Lê nin 2 3 45 45 0 2   3               Những NLCB của CN Mác Lê nin 1 (2)
8 Pháp luật đại cương 2 30 30 0 2   2                
9 Anh văn 3 3 45 45 0 3     3             Anh văn 2 (0)
10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 0 3     2              
11 Anh văn 4 3 45 45 0 4       3           Anh văn 3 (0)
12 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 0 4       3            
13 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 4       2            
Các học phần tự chọn (4 tín chỉ/ 2 học phần)
14 Học phần tự chọn đại cương 1: 2 30 30 0 1 2                  
1 Lịch sử văn minh thế giới 2 30 30 0 1                    
2 Xã hội học đại cương 2 30 30 0 1                    
15 Học phần tự chọn đại cương 2: 2 30 30 0 2   2                
1 Tâm lý học đại cương 2 30 30 0 2                    
2 Cơ sở đồ họa máy tính 2 30 30 0 2                    
Khối kiến thức cơ sở ngành
(Khối kiến thức cơ sở ngành (41 TC): 37bắt buộc + 04 tự chọn)
Các học phần bắt buộc (37 tín chỉ/ 16 học phần)
16 Lịch sử truyền thông 2 30 30 0 2   2                
17 Lý thuyết truyền thông 2 30 30 0 2   2             x  
18 Biên tập ảnh 2 45 15 30 2   2                
19 Quan hệ công chúng đại cương 2 30 30 0 3     2           x  
20 Công chúng truyền thông 3 45 45 0 3     3           x Lịch sử truyền thông (2)
21 Pháp luật và đạo đức về truyền thông 2 30 30 0 3     2             Pháp luật đại cương (2)
22 Kỹ thuật nhiếp ảnh 2 45 15 30 3     2              
23 Các phương tiện truyền thông đại chúng 2 30 30 0 3     2             Công chúng truyền thông (1)
24 Biên tập audio và video 3 75 15 60 4       3            
25 Các phương tiện truyền thông mới 2 30 30 0 4       2           Các phương tiện truyền thông đại chúng (2)
26 Tâm lý học truyền thông 3 45 45 0 5         3       x Công chúng truyền thông (2)
27 Ngôn ngữ truyền thông 3 45 45 0 5         3       x  
28 Kỹ thuật quay phim 2 45 15 30 5         2          
29 Xã hội học truyền thông  2 45 15 30 6           2        
30 Thiết kế ấn phẩm truyền thông 3 75 15 60 6           3       Biên tập ảnh (0), Kỹ thuật nhiếp ảnh (0)
31 Sản xuất video truyền thông 2 45 15 30 6           2       Biên tập audio và video (0)
Các học phần tự chọn (4 tín chỉ)
32 Học phần tự chọn cơ sở ngành 1 2 30 30 0 4       2            
1 Phương pháp biên tập và soạn thảo văn bản 2 30 30 0 4                    
2 Phương pháp nghiên cứu truyền thông 2 30 30 0 4                    
33 Học phần tự chọn cơ sở ngành 2 2       5         2          
1 Người dẫn chương trình 2 45 15 30 5                    
2 Kỹ thuật quảng cáo 2 30 30 0 5                    
Khối kiến thức chuyên ngành
(Khối kiến thức chuyên ngành (29 TC): 21 bắt buộc + 08 tự chọn)
Các học phần bắt buộc (21 tín chỉ)
34 Xây dựng chiến dịch truyền thông 3 45 45 0 5         3       x Lý thuyết truyền thông (0)
35 Truyền thông doanh nghiệp và tiếp thị 3 45 45 0 5         3       x  
36 Kỹ năng viết truyền thông 2 30 30 0 6           2     x Ngôn ngữ truyền thông (0)
37 Tổ chức sự kiện 3 60 30 30 6           3       Quan hệ công chúng đại cương (0)
38 Luật sở hữu trí tuệ về truyền thông  2 30 30 0 7             2      
39 Truyền thông nội bộ 2 30 30 0 7             2     Lý thuyết truyền thông (0), Quan hệ công chúng đại cương (0), Xây dựng chiến dịch truyền thông (2)
40 Quản lý và đánh giá chiến dịch truyền thông 3 45 45 0 7             3   x Xây dựng chiến dịch truyền thông (2)
41 Thực hành triển khai dự án truyền thông 3 75 15 60 7             3     Xây dựng chiến dịch truyền thông (2), Truyền thông doanh nghiệp và tiếp thị (2)
Các học phần tự chọn (8 tín chỉ)
42 Học phần tự chọn chuyên ngành 1 2 45 15 30 6           2        
1 Đồ họa động cho truyền thông 2 45 15 30 6                    
2 Quản trị nội dung website 2 45 15 30 6                    
43 Học phần tự chọn chuyên ngành 2 2 30 30 0 7             2      
1 Kỹ thuật nâng cao chất lượng truyền thông trực tuyến 2 30 30 0 7                   Các phương tiện truyền thông mới (2)
2 Truyền thông đại chúng và dư luận xã hội 2 30 30 0 7                   Các phương tiện truyền thông đại chúng (2), Xã hội học truyền thông (2)
44 Học phần tự chọn chuyên ngành 3 2 30 30 0 7             2      
1 Xây dựng và phát triển thương hiệu 2 30 30 0 7                   Xây dựng chiến dịch truyền thông (2), Truyền thông doanh nghiệp và tiếp thị (2)
2 Xử lý khủng hoảng truyền thông 2 30 30 0 7                   Xây dựng chiến dịch truyền thông (2), Quản lý và đánh giá chiến dịch truyền thông (2)
45 Học phần tự chọn chuyên ngành 4 2 30 30 0 7             2      
1 Văn hóa doanh nghiệp 2 30 30 0 7                    
2 Truyền thông quốc tế  2 30 30 0 7                   Lý thuyết truyền thông (0)
Thực tập, khóa luận tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 18 tín chỉ)
46 Kiến tập 2       4       2           Thực hành triển khai dự án truyền thông (2)
47 Thực tập chuyên ngành 3       6           3       Kiến tập (2)
48 Thực tập tốt nghiệp 5       8               5   Thực tập chuyên ngành (2)
49 Khóa luận tốt nghiệp 8       8               8   Thực tập tốt nghiệp (2)
Danh sách các học phần thay thế Khoa luận tốt nghiêp (8 tín chỉ)
1 Lý thuyết truyền thông nâng cao 2 30 30 0 8               2   Lý thuyết truyền thông (0)
2 Truyền thông doanh nghiệp 3 45 45 0 8               3   Truyền thông doanh nghiệp và tiếp thị (0)
3 Quan hệ công chúng ứng dụng 3 45 45 0 8               3   Quan hệ công chúng đại cương (0)
Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT 125

Ghi chú

Ký hiệu Loại học phần
1 Song hành
2 Học trước
0 Tiên quyết

Tải về bản mô tả Chương trình đào tạo ngành công nghệ truyền thông

Pin It

chao tan sinh vien ictu

texas  texas ytc yokohama  header pgsm       texas ytc yokohama  header pgsm     okla  texas ytc yokohama