Left-Banner
Right-Banner

Chương trình đào tạo ngành thiết kế đồ họa năm 2017

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

(Thực hiện từ khóa 16, năm 2017)

(Ban hành theo Quyết định số 809/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)

TT Tên học phần Số TC Số tiết Học
kỳ
1 2 3 4 5 6 7 8 Cốt
lõi
Học phần
TQ/HT/SH
(0)/(2)/(1)
TS LT TH 16 15 17 14 18 14 18 13
Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Tổng số tín chỉ: 29 tín chỉ)
1 Anh văn 1 3 45 45 0 1 3                  
2 Những NLCB của CN Mác Lê nin 1 2 30 30 0 1 2                  
3 Tin học đại cương 3 60 30 30 1 3                  
4 Anh văn 2 3 45 45 0 2   3                
5 Những NLCB của CN Mác Lê nin 2 3 45 45 0 3     3              
6 Pháp luật đại cương 2 30 30 0 2   2                
7 Anh văn 3 3 45 45 0 3     3              
8 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 0 6           2        
9 Anh văn 4 3 45 45 0 4       3            
10 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 0 6           3        
11 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 7             2      
Khối kiến thức cơ sở ngành
(Tổng số tín chỉ: 47 tín chỉ)
12 Nguyên lý thị giác 2 30 30 0 1 2                  
13 Đồ họa in ấn 3 75 15 60 5         3       x Bố cục màu (2)
14 Bố cục màu 3 75 15 60 2   3             x  
15 Giải phẫu tạo hình 2 30 30 0 2   2                
16 Hình họa 1 3 75 15 60 2   3               Nguyên lý thị giác (0)
17 Đồ họa xử lý ảnh 3 75 15 60 3     3           x  
18 Hình họa 2 3 75 15 60 3     3             Hình họa 1 (2)
19 Hình họa 3 3 75 15 60 4       3         x Giải phẫu tạo hình (0), Hình họa 2 (2)
20 Lịch sử mỹ thuật công nghiệp 3 45 45 0 1 3                  
21 Dựng hình 3D cơ bản 3 75 15 60 3     3             Hình họa 2 (2),Đồ họa xử lý ảnh (1)
22 Hình họa 4 3 75 15 60 5         3       x Hình họa 1 (0), Hình họa 2 (0), Hình họa 3 (0)
23 Nguyên lý tạo hình đen trắng 2 45 15 30 2   2                
24 Dựng hình 3D nâng cao 3 75 15 60 4       3           Dựng hình 3D cơ bản (0)
25 Nghiên cứu thiên nhiên 3 75 15 60 1 3                  
26 Đồ họa vector  3 75 15 60 4       3         x  
27 Thiết kế logo 3 60 30 30 5         3       x Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
28 Kỹ thuật nhiếp ảnh 2 45 15 30 3     2              
Khối kiến thức chuyên ngành
(Tổng số tín chỉ: 31 tín chỉ)
Các học phần bắt buộc (18 tín chỉ)
29 Nghệ thuật chữ 3 75 15 60 5         3       x Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
30 Thiết kế giao diện website  3 60 30 30 5         3       x Đồ họa xử lý ảnh (0)
31 Thiết kế Catalogue 3 60 30 30 5         3       x Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
32 Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu 3 60 30 30 6           3     x Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
33 Minh họa vẽ truyện tranh 3 60 30 30 6           3     x Bố cục màu (2)
34 Thiết kế lịch 3 60 30 30 7             3   x Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
Các học phần tự chọn (13 tín chỉ)
35 Học phần tự chọn Chuyên ngành 1 2 45 15 30 7             2      
1 Thiết kế đồ họa game 2D 2 45 15 30 7                    
2 Đồ họa quảng cáo 2 45 15 30 7                    
36 Học phần tự chọn Chuyên ngành 2 2 45 15 30 7             2      
1 Thiết kế poster 2 45 15 30 7                   Thiết kế logo (2)
2 Thiết kế tem 2 45 15 30 7                   Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
37 Học phần tự chọn Chuyên ngành 3 3 60 30 30 7             3      
1 Thiết kế nhân vật 3 60 30 30 7                    
2 Thiết kế hoạt hình 3D 3 60 30 30 7                    
38 Học phần tự chọn Chuyên ngành 4  3 60 30 30 7             3      
1 Thiết kế sách 3 60 30 30 7                    
2 Thiết kế tạp chí 3 60 30 30 7                    
39 Học phần tự chọn Chuyên ngành 5 3 60 30 30 7             3      
1 Thiết kế bao bì 3 60 30 30 7                    
2 Thiết kế công nghiệp  3 60 30 30 7                    
Thực tập, Khóa luận tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 18 tín chỉ)
 
40 Kiến tập  2       4       2            
41 Thực tập chuyên ngành 3       6           3        
42 Thực tập tốt nghiệp 5       8               5   Thực tập chuyên ngành (0)
43 Khóa luận tốt nghiệp 8       8               8   Thực tập tốt nghiệp (0)
Danh sách các học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp (8 tín chỉ)  
1 Thiết kế tín hiệu biểu tượng  2 45 15 30 8                   Thực tập tốt nghiệp (0)
2 Thiết kế nhãn hiệu sản phẩm 3 60 30 30 8                   Thực tập tốt nghiệp (0)
3 Thiết kế thương hiệu sản phẩm  3 60 30 30 8                   Thực tập tốt nghiệp (0)
Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT 125

Ghi chú

Ký hiệu Loại học phần
1 Song hành
2 Học trước
0 Tiên quyết

Tải về bản mô tả Chương trình đào tạo ngành thiết kế đồ họa

Pin It

Chương trình đào tạo ngành thiết kế đồ họa năm 2017

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

(Thực hiện từ khóa 16, năm 2017)

(Ban hành theo Quyết định số 809/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)

TT Tên học phần Số TC Số tiết Học
kỳ
1 2 3 4 5 6 7 8 Cốt
lõi
Học phần
TQ/HT/SH
(0)/(2)/(1)
TS LT TH 16 15 17 14 18 14 18 13
Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Tổng số tín chỉ: 29 tín chỉ)
1 Anh văn 1 3 45 45 0 1 3                  
2 Những NLCB của CN Mác Lê nin 1 2 30 30 0 1 2                  
3 Tin học đại cương 3 60 30 30 1 3                  
4 Anh văn 2 3 45 45 0 2   3                
5 Những NLCB của CN Mác Lê nin 2 3 45 45 0 3     3              
6 Pháp luật đại cương 2 30 30 0 2   2                
7 Anh văn 3 3 45 45 0 3     3              
8 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 0 6           2        
9 Anh văn 4 3 45 45 0 4       3            
10 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 0 6           3        
11 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 7             2      
Khối kiến thức cơ sở ngành
(Tổng số tín chỉ: 47 tín chỉ)
12 Nguyên lý thị giác 2 30 30 0 1 2                  
13 Đồ họa in ấn 3 75 15 60 5         3       x Bố cục màu (2)
14 Bố cục màu 3 75 15 60 2   3             x  
15 Giải phẫu tạo hình 2 30 30 0 2   2                
16 Hình họa 1 3 75 15 60 2   3               Nguyên lý thị giác (0)
17 Đồ họa xử lý ảnh 3 75 15 60 3     3           x  
18 Hình họa 2 3 75 15 60 3     3             Hình họa 1 (2)
19 Hình họa 3 3 75 15 60 4       3         x Giải phẫu tạo hình (0), Hình họa 2 (2)
20 Lịch sử mỹ thuật công nghiệp 3 45 45 0 1 3                  
21 Dựng hình 3D cơ bản 3 75 15 60 3     3             Hình họa 2 (2),Đồ họa xử lý ảnh (1)
22 Hình họa 4 3 75 15 60 5         3       x Hình họa 1 (0), Hình họa 2 (0), Hình họa 3 (0)
23 Nguyên lý tạo hình đen trắng 2 45 15 30 2   2                
24 Dựng hình 3D nâng cao 3 75 15 60 4       3           Dựng hình 3D cơ bản (0)
25 Nghiên cứu thiên nhiên 3 75 15 60 1 3                  
26 Đồ họa vector  3 75 15 60 4       3         x  
27 Thiết kế logo 3 60 30 30 5         3       x Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
28 Kỹ thuật nhiếp ảnh 2 45 15 30 3     2              
Khối kiến thức chuyên ngành
(Tổng số tín chỉ: 31 tín chỉ)
Các học phần bắt buộc (18 tín chỉ)
29 Nghệ thuật chữ 3 75 15 60 5         3       x Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
30 Thiết kế giao diện website  3 60 30 30 5         3       x Đồ họa xử lý ảnh (0)
31 Thiết kế Catalogue 3 60 30 30 5         3       x Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
32 Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu 3 60 30 30 6           3     x Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
33 Minh họa vẽ truyện tranh 3 60 30 30 6           3     x Bố cục màu (2)
34 Thiết kế lịch 3 60 30 30 7             3   x Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
Các học phần tự chọn (13 tín chỉ)
35 Học phần tự chọn Chuyên ngành 1 2 45 15 30 7             2      
1 Thiết kế đồ họa game 2D 2 45 15 30 7                    
2 Đồ họa quảng cáo 2 45 15 30 7                    
36 Học phần tự chọn Chuyên ngành 2 2 45 15 30 7             2      
1 Thiết kế poster 2 45 15 30 7                   Thiết kế logo (2)
2 Thiết kế tem 2 45 15 30 7                   Đồ họa vector (2), Bố cục màu (2)
37 Học phần tự chọn Chuyên ngành 3 3 60 30 30 7             3      
1 Thiết kế nhân vật 3 60 30 30 7                    
2 Thiết kế hoạt hình 3D 3 60 30 30 7                    
38 Học phần tự chọn Chuyên ngành 4  3 60 30 30 7             3      
1 Thiết kế sách 3 60 30 30 7                    
2 Thiết kế tạp chí 3 60 30 30 7                    
39 Học phần tự chọn Chuyên ngành 5 3 60 30 30 7             3      
1 Thiết kế bao bì 3 60 30 30 7                    
2 Thiết kế công nghiệp  3 60 30 30 7                    
Thực tập, Khóa luận tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 18 tín chỉ)
 
40 Kiến tập  2       4       2            
41 Thực tập chuyên ngành 3       6           3        
42 Thực tập tốt nghiệp 5       8               5   Thực tập chuyên ngành (0)
43 Khóa luận tốt nghiệp 8       8               8   Thực tập tốt nghiệp (0)
Danh sách các học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp (8 tín chỉ)  
1 Thiết kế tín hiệu biểu tượng  2 45 15 30 8                   Thực tập tốt nghiệp (0)
2 Thiết kế nhãn hiệu sản phẩm 3 60 30 30 8                   Thực tập tốt nghiệp (0)
3 Thiết kế thương hiệu sản phẩm  3 60 30 30 8                   Thực tập tốt nghiệp (0)
Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT 125

Ghi chú

Ký hiệu Loại học phần
1 Song hành
2 Học trước
0 Tiên quyết

Tải về bản mô tả Chương trình đào tạo ngành thiết kế đồ họa

Pin It

chao tan sinh vien ictu

texas  texas ytc yokohama  header pgsm       texas ytc yokohama  header pgsm     okla  texas ytc yokohama